common carrier

 sóng mang chung
Lĩnh vực: xây dựng
 đường thủy và đường sắt
Lĩnh vực: toán & tin
 hãng truyền thông công cộng
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
 hãng vận tải công cộng
 nhà thầu vận tải

communication common carrier
 sóng mang truyền thông chung

 người chuyên chở công cộng
  • non-vessel, owning common carrier: người chuyên chở công cộng không có tàu
  • non-vessel-owning common carrier: người chuyên chở công cộng không có tàu
  •  nhà chuyên chủ công cộng (chủ xe đò, chuyên chở hành khách)

    ['kɔmən 'kæriə(r)]

    o   hãng công cộng

    Một người hoặc một công ty được thuê vận chuyển dầu mỏ với tư cách hãng công cộng, thí dụ công ty ống dẫn. Người chuyển vận được luật pháp quy định là phải phục vụ mọi bên không phân biệt.


    Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

    Common carrier

    Người vận chuyển thông thường Một hãng vận tải phải vận chuyển bất kỳ hàng hoá nào của khách hàng nếu khách hàng sẵn sàng trả cước vận chuyển. Người vận chuyển thông thường bao gồm các công ty xe tải, các hãng xe buýt và các hãng hàng không. Xem thêm Inland Marine insurance.

    Xem thêm: carrier



    common carrier

    Từ điển WordNet

      n.

    • a person or firm in the business of transporting people or goods or messages; carrier

    Microsoft Computer Dictionary

    n. A communications company (e.g., a telephone company) that provides service to the public and is regulated by governmental organizations.